乳藥

rǔ yào nhũ dược

Hán Việt: nhũ dược · Pinyin: rǔ yào

Tổng quan

Cấu tạo: (nhũ) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhũ dược (譬喻)舊醫與新醫同用乳藥,而病有利害之不同。以喻外道說常與佛之說常邪正異也。見新舊醫條。☸

Eng

  • Cihui 乳藥 ǔyào v.o. take poison