乳酒
nhũ tửu
Hán Việt: nhũ tửu · Pinyin: rǔ jiǔ
Tổng quan
rượu cu , mit (chế bằng sữa ngựa) rượu sữa ngựa rượu sữa ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui rượu cu , mit (chế bằng sữa ngựa) rượu sữa ngựa rượu sữa ngựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒名。因用马乳葡萄酿制,故名; 即马奶酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.酒名。因用马乳葡萄酿制,故名。 2.即马奶酒。
Eng
- Cihui 乳酒 ǔjiǔ n. milk-white wine; koumiss M:píng/bēi