乳缽

rǔ bō nhũ bát

Hán Việt: nhũ bát · Pinyin: rǔ bō

Tổng quan

cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)

Cấu tạo: (nhũ) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缽形器,把固體研成細粉的用具。《西遊記》第六九回:「醫官聽命,即將八百八味每味三斤及藥碾、藥磨、藥羅、藥乳並乳缽、乳槌之類都送至館中,一一交付收訖。」《紅樓夢》第二八回:「還要一塊三尺上用大紅紗去。乳缽乳了,合麵子呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"乳钵"。

Eng

  • CC-CEDICT small mortar used for grinding medicines into a powder (TCM)
  • Cihui 乳缽 ǔbō n. mortar (vessel used in making medicine)