缽

bōbátNôm bát

Hán Việt: bát · Pinyin: bō · Nôm: bát

Tổng quan

Tiếng Phạn là bát-đa-la, là cái bát ăn của sư. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau, cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát [衣鉢]

一缽 · 下缽 · 佛缽 · 展缽 · 五綴缽 · 佛缽印 · 三摩缽底 · 三磨缽躭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbō
Hán Việtbát
Âm Nômbát
Quảng Đôngbut3
Mân Nampuah
Nhật BảnHACHI
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpuat
Phản thiết北末切
Thanh mẫu幫
Vận末
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ bát [鉢]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bát bát đĩa [Eng: bowl, plate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] một bát nước cả tiên hoà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.梵語pātra音譯的省稱。出家人盛飯食的器具。《晉書.卷九五.藝術列傳.佛圖澄》:「澄即取缽盛水,燒香咒之。」 2.泛稱可盛酒、裝東西或洗滌東西的圓形金屬或陶瓷用具。如:「酒缽」、「飯缽」。

Eng

  • CC-CEDICT small earthenware plate or basin, a monk's alms bowl, Sanskrit paatra

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤北末切,音潑。【玉篇】器也。【蘇軾·宸奎閣𥓓】廬山僧懷璉,持律嚴甚。上常賜以龍腦鉢盂,璉對使者焚之,曰:吾法以瓦鐵食,此鉢非法。使者歸奏,上嘉歎。又【梵書】自釋迦相傳有衣鉢,世相付受。後魏天竺國王子號達磨,出家入南海,齎衣鉢航海。至梁詣武帝,隱嵩山少林寺,以其法傳慧可。 又凡物相傳,皆曰衣鉢。【古今名賢集】和凝第十三名及第,後知舉,取范質第十三名,質往謝。凝曰:公文合在中選屈就,此傳老夫衣鉢耳。未幾,凝入相。後質拜相,有登庸衣鉢亦相傳之句。又【蘇軾詩】傳家有衣鉢。【註】家學有素也。 又【廣韻】亦作盋。【前漢·東方朔傳註】盂若盋而大,俗謂盋盂。 又無花果名優曇鉢。【廣志】狀似枇杷,不花而實。 又叶音瞥。【蘇軾·𦡳梅詩】君行適吳我適越,笑指西湖作衣鉢。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 盋 · 鉢 · 𥁅 · 盋 · 缽 · 鉢 · 钵 · 钵 · 钵 · 缽 · 鉢 · 钵