乾乾淨淨

gān gān jìng jìng kiền kiền tịnh tịnh

Hán Việt: kiền kiền tịnh tịnh · Pinyin: gān gān jìng jìng

Tổng quan

sạch sẽ: ngăn nắp/sạch/sạch sẽ/sạch bóng

Cấu tạo: (kiền) + (kiền) + (tịnh) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sạch sẽ: ngăn nắp/sạch/sạch sẽ/sạch bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很清潔。如:「她把房間整理得乾乾淨淨。」 2.一點也不剩。《初刻拍案驚奇》卷二○:「那裴安卿所帶盤費,原無幾何,到此已用得乾淨淨了。」

Eng

  • Cihui 乾乾凈凈 āngānjìngjìng r.f. 1. clean; neat and tidy; spick-and-span | Mǎlù shang ∼. The streets are very clean. 2. complete; total