乾元

kiền nguyên

Hán Việt: kiền nguyên

Tổng quan

Chỉ trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乾卦為天德的象徵,「元」又為乾德之始。故以「乾元」代表天德的基始,是萬物孳生的力量來源。《易經.乾卦.彖辭》:「大哉乾元,萬物資始,乃統天雲行雨施,品物流形。」 2.唐肅宗年號(西元758~759)。

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 元 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguồn gốc trời
  • Tần suất từ Chỉ trời.; hỉ trời
  • Biên soạn 乾元 qiányuán n. beginning of creation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾卦為天德的象徵,「元」又為乾德之始。故以「乾元」代表天德的基始,是萬物孳生的力量來源。《易經.乾卦.彖辭》:「大哉乾元,萬物資始,乃統天雲行雨施,品物流形。」 2.唐肅宗年號(西元758~759)。

Eng

  • JMdict Kengen era (1302.11.21-1303.8.5)
  • Cihui 乾元 qiányuán n. beginning of creation
  • Tần suất từ 乾元 qiányuán n. beginning of creation

ja

  • JMdict 乾元(けんげん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元詩集 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季