乾冷

gān lěng kiền lãnh

Hán Việt: kiền lãnh · Pinyin: gān lěng

Tổng quan

lạnh và khô ráo: khô hanh/hanh khô

Cấu tạo: (kiền) + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh và khô ráo; khô hanh; hanh khô (thời tiết)。(天氣)乾燥而寒冷。
  • Cihui lạnh và khô ráo: khô hanh/hanh khô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾燥而寒冷。如:「冬天乾冷的空氣,最容易使人皮膚受傷。」

Eng

  • Cihui 乾冷 ānlěng s.v. dry and cold