乾哭
kiền khốc
Hán Việt: kiền khốc · Pinyin: gān kū
Tổng quan
khóc khan; khóc không nước mắt。沒有眼淚的哭。
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc khan; khóc không nước mắt。沒有眼淚的哭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.只顧著哭。《紅樓夢》第四四回:「打的平兒有冤無處訴,只氣的乾哭。」 2.號哭而不流眼淚。如:「看他那種有聲無淚的乾哭,八成是在作秀。」
Eng
- Cihui 乾哭 gānkū v. sob without tears