哭
khốc
Hán Việt: khốc · Pinyin: kū
Tổng quan
khóc rơi lệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kū |
|---|---|
| Hán Việt | khốc |
| Quảng Đông | huk1 |
| Mân Nam | khàu |
| Nhật Bản | NAKU |
| Hàn Quốc | 곡 |
| Chú âm | ㄎㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuk |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤok |
| Phản thiết | 空谷切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khóc to. Như {đề khốc bất chỉ} [啼哭不止] kêu khóc không ngừng.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khốc khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) [Eng: to cry; (of child) having a running nose]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khóc Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因傷心或激動而流淚,甚至發出悲聲。如:「嚎啕大哭」、「痛哭失聲」。《論語.先進》:「顏淵死,子哭之慟。」唐.杜甫〈佳人〉詩:「但見新人笑,那聞舊人哭。」 2.弔唁。《淮南子.說林》:「桀辜諫者,湯使人哭之。」漢.高誘.注:「哭,猶弔也。」 3.傷心的向人訴說。如:「你的存款比我多,別老在我面前哭窮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哭〈动〉 (会意。甲骨文字形,从,表示号呼;中间象一人擗踊的样子。本义悲痛出声,声泪俱下) 同本义(有声有泪) 哭,哀声也。--《说文》 哭声震天动地。--张博《五人墓碑记》 秦伯素服郊次,向师而哭。--《左传·僖公三十三年》 蹇叔之子与师,哭而送之。--《左传·僖公三十二年》 有妇人哭于墓者而哀。--《苛政猛于虎》 又如哭哭嘶嘶(边哭边喊);哭唠叨(方言。边哭边诉说);哭踊(哭泣踊跳。为古代丧礼的一种仪节);哭临(到现场啼哭。古代帝王的丧事,往往集众举哀叫哭临) 吊唁,祭奠死者并慰问家属 则哭以 哭kū因悲伤或激动而流泪并发出声音痛~。放声大~。她激动…
Eng
- CC-CEDICT to cry; to weep
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤空谷切,音㲄。【說文】哀聲也。从吅,獄省聲。【徐鍇曰】哭聲繁,故从二口。大聲曰哭,細聲有涕曰泣。【玉篇】哀之發聲。【禮·檀弓】歌于斯,哭于斯。
Thuyết Văn
哀聲也。从吅。从獄省聲。 凡哭之屬皆从哭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苦屋切。三部。按許書言省聲、多有可疑者。取一偏旁。不載全字。指爲某字之省。若家之爲豭省、哭之从獄省。皆不可信。獄固从㹜。非从犬。而取㹜之半。然則何不取獨倏𤞞之省乎。竊謂从犬之字、如狡獪狂默猝猥狠獷狀獳狎狃犯猜猛犺㹤狟戾獨狩臭獘獻類猶卅字皆从犬、而移以言人。安見非器本謂犬噑、而移以言人也。凡造字之本意有不可得者、如秃之从禾。用字之本義亦有不可知者、如家之从豕、哭之从犬。愚以爲家入豕部从豕宀、哭入犬部从犬吅。皆會意、而移以言人。庶可正省聲之勉強皮傅乎。哭部當廁犬部之後。
【哭】 (khốc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 吅 (tụng ⟨huyên⟩) + 獄省 (ngục tỉnh) + 哭 (khốc (Khóc to. Như {đề khố)) Nghĩa: ai (Thương. Nguyễn Du 阮攸) thanh vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠴃 · 𡘈 · 𡘜