乾坤
kiền khôn
Hán Việt: kiền khôn · Pinyin: qián kūn
Tổng quan
Hán Việt: KIỀN, CÀN KHÔN càn khôn; trời đất. xoay chuyển trời đất
《易经》的乾卦和坤卦,借指天地、阴阳或江山、局面等:扭转~(根本改变已成的局百), 一举定~。
1.本是易經上的兩個卦名,後借稱天地、陰陽、男女、夫婦、日月等。唐.杜甫〈登岳陽樓〉詩:「吳楚東南坼,乾坤日夜浮。」宋.陸游〈落魄〉詩:「閑愁擲向乾坤外,永日移來歌吹中。」 2.騙局,手段。《儒林外史》第二三回:「放你的狗屁!你弄的好乾坤哩!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 乾坤 iánkūn n. 1. heaven and earth; the universe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本是易經上的兩個卦名,後借稱天地、陰陽、男女、夫婦、日月等。唐.杜甫〈登岳陽樓〉詩:「吳楚東南坼,乾坤日夜浮。」宋.陸游〈落魄〉詩:「閑愁擲向乾坤外,永日移來歌吹中。」 2.騙局,手段。《儒林外史》第二三回:「放你的狗屁!你弄的好乾坤哩!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《易经》的乾卦和坤卦,借指天地、阴阳或江山、局面等:扭转~(根本改变已成的局百), 一举定~。
Eng
- JMdict heaven and earth
- JMdict universe
- Cihui yin and yang; heaven and earth; the universe
Đức
- Handedict Himmel und Erde, Universum (S, Astron), allumfassend
ja
- JMdict 乾坤(けんこん)
other
- Nguồn khác Quẻ Kiền và quẻ Khôn trong Bát quái, chỉ trời đất
- Nguồn khác Cũng chỉ âm dương, nam nữ, vợ chồng, vua tôi.C.K.N)