坤
khônNôm khôn
Hán Việt: khôn · Pinyin: kūn · Nôm: khôn
Tổng quan
Cũng như chữ khôn [坤]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kūn |
|---|---|
| Hán Việt | khôn |
| Âm Nôm | khuôn |
| Quảng Đông | kwan1 |
| Mân Nam | khun |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 곤 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuon |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤu[n] |
| Phản thiết | 枯昆切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quẻ khôn, ví như đất, là một quẻ trong bát quái. Thuận nói về đức hạnh bên đàn bà. Như khôn trạch [坤宅] nhà gái
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khôn 坤 ① tt. trái với dại. Hay văn hay vũ thì dùng đến, chẳng đã khôn ngay kháo đầy. (Mạn thuật 25.8)‖ (Tự thuật 112.8) ‖ (Tự thán 111.4)‖ (Bảo kính 171.3, 172.7, 176.7). ② tt. giỏi, thông minh. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.6)‖ (Bảo kính 148.6, 157.1, 167.1, 173.1, 185.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khôn càn khôn; khôn lường; khôn ngoan [Eng: universe; hard to measure; wise]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư thấp hoá đờm diên không ngừa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngày ngày lãnh tả ra nhiều chứng khôn
- Bảng Tra Chữ Nôm khuôn khuôn mẫu, khuôn phép [Eng: model]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuôn Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuôn Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuôn Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 《易經》卦名:(1)八卦之一。卦形是☷。其象為地、為臣、為母、為妻。(2)六十四卦之一。坤(☷)下坤(☷)上。象女德之義。 [形] 女性的、女方的。如:「坤伶」、「坤宅」、「坤德」。《後漢書.卷一○.皇后紀下.順烈梁皇后紀》:「梁小貴人宜配天祚,正位坤極。」《鏡花緣》第一回:「現在魁星既現女像,其為坤兆無疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坤 (形声。从土,申声。本义八卦之一,象征地) 地,大地 坤,地也,易之卦也。--《说文》 坤,土也。--《左传·庄公二十二年》 坤也者,地也。--《易·说卦》 山岳河渎,皆坤之灵。--《宋书·乐志》 又如坤元(坤的元始之德,指大地资生万物之德); 坤母(地; 火); 坤后(地); 坤珍(象征大地的符瑞); 坤轴(想像中的地轴); 坤维(地维。指大地的四方); 坤仪(大地。同坤舆) 《易》卦名 八卦之一 坤为地、为母、为布、为釜、为吝啬。--《易·说卦》 又如坤卦(八卦之一,代表地); 坤(堃)kūn ⒈八卦之一,代表地。 ⒉女性的,阴性的~伶。~包。~衣。 "堃"多见于人名。
Eng
- CC-CEDICT one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing earth, female principle, ☷, ancient Chinese compass point: 225° (southwest)
- CC-CEDICT variant of 坤[kun1]
- JMdict kun (one of the trigrams of the I Ching: earth, southwest)
ja
- JMdict 坤(こん)
other
- Nguồn khác Như khôn tiếng Việt. Không thể. Khó. 火日添坤过 Hoả nhật thêm phầy pôm khổn quá (C.T.L.) Ngày nắng như lửa lại thêm lửa đốt thật là khó qua
- Nguồn khác Tinh. Khéo. Biết tránh cái đở, cái hại. Lanh lợi. 㜖坤盧朑孝諫𫩱 Sao khôn lo sẩy héo dạn tươn (T.H.) Gái khôn khéo phải lo lắng, dạ sầu, không mong nữa. 惵根坤妥每门 Điếp căn khôn thoả mọi mòn (S.T.) Yêu nhau mà biết tránh cái dở, cái hại thì thật thoả lòng). Thoả mọi mòn: Được đầy đủ như ý muốn mọi thứ, nói gọn lại là thoả lòng mong ước, hoặc thoả lòng. 見英雄歷事坤頑 Kẹn anh hùng lịch sự khôn ngoan (Kh.Q.) (Chọn cho được những anh hùng mẫn cán). Lịch sự, khôn ngoan là hai từ gần nghĩa, khéo léo trong cư xử, lanh lợi, làm được việc (ta thường gọi là mẫn cán)
- Nguồn khác Tên một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm, phụ nữ… theo học thuyết duy tâm cổ. 坤未申向𤑟嫏西南 Khôn mùi thân hướng rọ ràng tây nam (Cg.S.) Câu nguyên văn tiếng Việt xen trong áng văn dài
- Nguồn khác Khó mà. Không thể. 坤改信迍迻來往 Khôn gửi tin đón đưa lai vãng (C.T.L.) Câu tiếng Việt trong nguyên bản
- Nguồn khác Chăn. Cho ăn. 咪𪫆坤馬 Khẩu ruồng mừa khun mạ (Q.L.) Thu lấy những bông lúa về chăn ngựa
- Nguồn khác Khuôn khổ. Phạm vi đã hạn định. Khuôn khổ. 条坤𪧚𫡭昇平朝刀 Rèo khuôn dự mực thăng bằng chiều đeo (S.T.) Theo khuôn phép mà giữ cái mực thước đã sẵn có
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:巛、𠔜【廣韻】苦昆切【集韻】【韻會】【正韻】枯昆切,𠀤音髡。地也。【釋名】順也,上順乾也。【易】卦名。【象傳】地勢坤。【說卦】坤爲地。 又叶巨員切,音拳。【桓君山仙賦】氾氾濫濫,隨天轉旋。容容無爲,壽極乾坤。【蘇軾·服胡麻賦】至陽赫赫,發自坤兮。至隂肅肅,躋于乾兮。【說文】从土从申。土位在申,古作巛,象坤畫六斷也。別作𠔧𦥤䰠䝿。𦥤字原作𦥑下介。䝿字从𦥑。䝿,古貴字。
Thuyết Văn
地也。易之卦也。 从土申。 土位在申也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
象傳曰。地勢坤。君子以厚德載物。說卦傳曰。坤、順也。按伏羲取天地之德爲卦。名曰乾坤。 會意。苦昆切。十三部。 此說从申之意也。說卦傳曰。坤也者、地也。萬物皆致養焉。故曰致役乎坤。坤正在申位。自倉頡造字已然。後儒乃臆造乾南去坤北爲伏羲先天之學。說卦傳所定之位爲文王後天之學。甚矣人之好怪也。或問伏羲畫八卦。卽有乾坤震巽等名與不。曰有之。伏羲三奇謂之乾。三耦謂之坤。而未有乾字坤字。傳至於倉頡乃後有其字。坤特造之。乾震坎離艮兌以音義相同之字爲之。故文字之始作也。有義而後有音。有音而後有形。音必先乎形。名之曰乾坤者、伏羲也。字之者、倉頡也。畫卦者、造字之先聲也。是以不得云三卽坤字。
【坤】 (khôn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 土申 (thổ thân) Phiên thiết: Khổ côn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: khôn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) vậy。 dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) chi (Chưng) quái (Quẻ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 巛 · 堃 · 𠔧 · 𡘩 · 𡿭 · 堃 · 巛 · 堃