乾子

gàn zi kiền tử

Hán Việt: kiền tử · Pinyin: gàn zi

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on nuôi (tự nhiên mà làm con). Cũng như Can nhi (con nuôi), Can nương (mẹ nuôi). can tử can tử ☆Con nuôi (tự nhiên mà làm con). Cũng như Can nhi (con nuôi), Can nương (mẹ nuôi).