乾宅

kiền trạch

Hán Việt: kiền trạch

Tổng quan

hà trai, nhà chú rể. kiền trạch kiền trạch ☆Nhà trai, nhà chú rể.

Cấu tạo: (kiền) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà trai, nhà chú rể. kiền trạch kiền trạch ☆Nhà trai, nhà chú rể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時傳統習慣,是以乾坤代表男女,故在婚禮上稱男家為「乾宅」。

Eng

  • Cihui 乾宅 iánzhái n. <trad.> bridegroom's side; husband's family