乾宅

kiền trạch

Hán Việt: kiền trạch

Tổng quan

Nhà trai, nhà chú rể

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時傳統習慣,是以乾坤代表男女,故在婚禮上稱男家為「乾宅」。

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 宅 (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà trai
  • Biên soạn 乾宅 iánzhái n. <trad.> bridegroom's side; husband's family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時傳統習慣,是以乾坤代表男女,故在婚禮上稱男家為「乾宅」。

Eng

  • Cihui 乾宅 iánzhái n. <trad.> bridegroom's side; husband's family

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季