干慧

kiền tuệ

Hán Việt: kiền tuệ

Tổng quan

CÀN HUỆ Trí huệ suông. Chỉ cho người chỉ chạy theo lời nói tri giải, chẳng thể chân thật tham học để minh tâm kiến tánh. Tiết Động Sơn Lương Giới Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 末法時代、人多乾慧。 Thời đại mạt pháp, người ta phần lớn có càn huệ. Căn cứ trong kinh Phật, càn huệ vốn có nghĩa dù có trí huệ mà chưa được nước định, chưa được nước lý, là địa thứ nhất trong Thập địa của Tam thừa.

Cấu tạo: (kiền) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÀN HUỆ Trí huệ suông. Chỉ cho người chỉ chạy theo lời nói tri giải, chẳng thể chân thật tham học để minh tâm kiến tánh. Tiết Động Sơn Lương Giới Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 末法時代、人多乾慧。 Thời đại mạt pháp, người ta phần lớn có càn huệ. Căn cứ trong kinh Phật, càn huệ vốn có nghĩ…