慧
tuệ
Hán Việt: tuệ · Pinyin: huì
Tổng quan
thông minh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | tuệ |
| Quảng Đông | wai3 |
| Mân Nam | huē |
| Nhật Bản | SATOI |
| Hàn Quốc | 혜 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghueh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤe[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤe[t]-s |
| Phản thiết | 胡桂切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trí sáng, lanh lẹ. Sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là {tuệ căn} [慧根], có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là {tuệ lực} [慧力], lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là {tuệ mệnh} [慧命], lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là {tuệ kiếm} [慧劍], có con mắt soi tỏ cả quá…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tuệ trí tuệ [Eng: intelligence]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 聰明才智。如:「智慧」。《左傳.成公十八年》:「周子有兄而無慧,不能辨菽麥。」南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「唯有一女,甚有姿慧。」 [形] 聰敏、敏捷。如:「聰慧」、「慧黠」、「慧性」、「秀外慧中」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慧 (形声。从心,彗声。本义聪明,有才智) 同本义 慧,儇也。--《说文》 知或谓之慧。--《方言》三 注慧,儇,皆意精明。” 亟见窕察谓之慧。--《贾子道术》 柔质受谏曰慧。--《周书·谥法》 周子有兄而无慧。--《左传·成公十八年》 而慧者不以藏书箧。--《韩非子·喻老》 又如慧侠(有才华,有胆略);慧给(聪敏而有口才);慧种(优良的天赋秉性);慧黠(聪敏机智);慧美(聪明美丽) 狡黠 身冷若冰,眼睛不慧,语言不休。--《伤寒论》 慧huì聪明,有才智聪~。智~。
Eng
- CC-CEDICT intelligent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤胡桂切,音惠。【說文】儇也。从心彗聲。【徐曰】儇,敏也。【廣韻】解也。【增韻】性解也。姸黠也。 又了也,智也。 又【諡法】柔質受諫曰慧。 又通作惠。【列子·穆王篇】秦人逢氏有子,少而惠。【前漢·昌邑王傳】淸狂不惠。【陸機·弔魏武文】知惠不能去其惡。𠀤與慧同。
Thuyết Văn
儇也。 从心。彗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部曰。儇慧也。二篆爲轉注。慧古多叚惠爲之。 胡桂切。十五部。
【慧】(tuệ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 胡桂切 → hồ + quế Nghĩa: 儇 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。彗 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 譿