乾斷 gàn duàn · kiền đoạn Hán Việt: kiền đoạn · Pinyin: gàn duàn Tổng quan Cấu tạo: 乾 (kiền) + 斷 (đoạn)Pinyingàn duànHán Việtkiền đoạnCấu tạo乾 + 斷 · kiền + đoạn nghĩa thành phần: kiền + đoạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 乾即天。乾斷指天子自行裁決政事。清.李元度《卷一一.施襄壯公事略》:「守則永固邊隅,伏乞乾斷。」