乾杯

gān bēi kiền bôi

Hán Việt: kiền bôi · Pinyin: gān bēi

Tổng quan

nâng ly chúc mừng | Cạn ly! (đề xuất nâng ly) | Chúc mừng bạn! | Uống cạn nhé! | nghĩa đen: cạn ly

Cấu tạo: (kiền) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui {cheers} cạn ly; cạn chén。喝乾杯中的酒(用於勸別人喝酒和表示慶祝的場合)。 為客人們的健康而乾杯。 vì sức khoẻ của mọi người cạn ly. 請大家乾杯。 xin mời mọi người cạn ly.
  • Cihui nâng ly chúc mừng | Cạn ly! (đề xuất nâng ly) | Chúc mừng bạn! | Uống cạn nhé! | nghĩa đen: cạn ly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲盡杯中的飲料。如:「慶生宴上,大家以乾杯的方式,表示對壽星最誠摯的祝福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喝干杯中的酒(用于劝别人喝酒和表示庆祝的场合)为客人们的健康而~。

Eng

  • CC-CEDICT to drink a toast|Cheers! (proposing a toast)|Here's to you!|Bottoms up!|lit. dry cup
  • Cihui to drink a toast; Cheers! (proposing a toast); Here's to you!; Bottoms up!; lit. dry cup

ja

  • JMdict cheers|bottoms-up|prosit|toast|drink (in honor or celebration of someone or something)