乾死

kiền tử

Hán Việt: kiền tử

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự nhiên mà chết. Cũng như Can sầu 乾愁 (tự nhiên mà buồn). can tử can tử ☆Tự nhiên mà chết. Cũng như Can sầu 乾愁 (tự nhiên mà buồn).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枯萎,因缺乏水分而枯死。如:「久旱不雨,田裡的作物全乾死了。」

Eng

  • Cihui 乾死 ānsǐ v. die for lack of water