乾涸

gān hé kiền hạc

Hán Việt: kiền hạc · Pinyin: gān hé

Tổng quan

khô cạn khô cạn。(河道、池塘等)沒有水了。

Cấu tạo: (kiền) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô cạn khô cạn。(河道、池塘等)沒有水了。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水分乾竭。《晉書.卷七五.范汪傳》:「而玄冬之月,沔漢乾涸,皆當魚貫而行,排推而進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (河道、池塘等)没有水了。

Eng

  • CC-CEDICT to dry up
  • Cihui to dry up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

润湿