hạc

Hán Việt: hạc · Pinyin:

Tổng quan

khô cạn khô

涸海 · 涸魚 · 涸泽而渔 · 涸辙之鲋 · 干涸 · 水涸 · 濡沫涸辙 · 涸凍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthạc
Quảng Đôngkok3
Mân Namkhok
Nhật BảnKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghak
Phản thiết下各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cạn, cạn hết. Nguyễn Du [阮攸] : {Hoang trì thủy hạc xuất hà ma} [荒池水涸出蝦蟆] (U cư [幽居]) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hạc hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) [Eng: dried up; exhausted, tired; dry]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水乾竭、乾枯。如:「乾涸」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「酌貪泉而覺爽,處涸轍以猶懽。」《紅樓夢》第五回:「下面有一池沼,其中水涸泥乾,蓮枯藕敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涸 (形声。从水,固声。本义失去水而干枯) 同本义 涸,竭也。--《尔雅·释诂》 仲秋之月…水始涸。--《礼记·月令》 商涸旱。--《吕氏春秋·慎大》。注涸,枯也。” 兀若枯木,豁若涸流。--陆机《文赋》 又如涸辙(鱼在干涸的车辙中。比喻处于困境之中,急待救援);涸泽(干涸的沼泽;抽干沼泽的水);涸流(枯竭的水流);涸溜(干枯的小水流) 竭;尽 措国于不倾之地,积于不涸之仓,藏于不竭之府。--《管子·牧民》 又如涸思干虑(犹言绞尽脑汁) 涸hé水干干~。~海以为盐。

Eng

  • CC-CEDICT to dry|to dry up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】下各切【集韻】【韻會】【正韻】曷各切,𠀤音鶴。【爾雅·釋詁】竭也。【禮·月令】仲秋之月水始涸。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡故切,音護。義同。【說文】亦作𤃯。

Thuyết Văn

渴也。 从水。固聲。讀若狐貈之貈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渴、盡也。渠列切。釋詁曰。涸、渴也。俗本作竭。月令。仲秋之月。水始涸。 按貈從舟聲。今人以貉爲之。音下各切。別作蠻貊字。音莫白切。皆非古也。此涸下當云讀若貉。恐音旣變之後絫經攺耳。下各切。五部。

【涸】 (hạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 固 (cố) Nghĩa: khát (Khát nước. Như {giải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 沍 · 𤃯 · 沍 · 凅