乾燥劑
kiền táo tề
Hán Việt: kiền táo tề · Pinyin: gān zào jì
Tổng quan
chất hút ẩm 1. sấy; làm khô; hút ẩm。提取和吸收濕氣的物質。 2. chất làm khô; chất hút ẩm。用以除去濕氣或使乾燥的物質。
Nghĩa
Việt
- Cihui chất hút ẩm 1. sấy; làm khô; hút ẩm。提取和吸收濕氣的物質。 2. chất làm khô; chất hút ẩm。用以除去濕氣或使乾燥的物質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容易吸收水氣的化學物質。如生石灰、濃硫酸、氯化鈣等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能除去潮湿物中水分的物质。一般常用的有无水氯化钙﹑浓硫酸﹑五氧化二磷﹑氧化钙﹑氢氧化钠﹑硅胶和分子筛等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能除去潮湿物中水分的物质。一般常用的有无水氯化钙﹑浓硫酸﹑五氧化二磷﹑氧化钙﹑氢氧化钠﹑硅胶和分子筛等。
Eng
- CC-CEDICT desiccant
- Cihui desiccant