燥

zàotáoNôm táo

Hán Việt: táo · Pinyin: zào · Nôm: táo

Tổng quan

Khô, ráo, hanh hao

燥子 · 燥热 · 燥熱 · 乾燥 · 干燥 · 急燥 · 性燥 · 暴燥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Hán Việttáo
Âm Nômráo
Quảng Đôngcou3
Mân Namsò
Nhật BảnKAWAKU
Hàn Quốc조
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsaux
Baxter-SagartC.sˤawʔ-s
Hán ngữ Thượng cổC.sˤawʔ-s
Phản thiết蘇到切
Thanh mẫu心
Vận晧
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khô, ráo, hanh hao

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) táo táo bón [Eng: constipation]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc nó miệng ráo tâm phiền
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đờm táo phát nhiệt có cơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm ráo khô ráo [Eng: dry]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ráo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ráo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.乾的、缺少水分的。如:「乾燥」、「燥材」、「天乾物燥」。 2.內心焦急不安。通「躁」。如:「燥灼」、「急燥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燥〈名〉 sao 剁细的肉 燥 〈形〉 快 从此以后,匡超人的肉和豆腐都卖得生意又燥,不到日中就卖完了,把钱拿来家伴着父亲。--《儒林外史》 燥 zao (形声) 同本义(没有水分或水分很少) 燥,干也。--《说文》 火就燥。--《易·文言传》 燥,焦也。--《释名》 唇焦口燥呼不得。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 燥荻枯柴。--《资治通鉴》 又如燥吻(干燥的嘴唇); 燥坼(干燥坼裂); 燥劲(干燥强劲); 燥刚(干燥刚劲); 燥气(干燥之气); 燥急(干渴得利害); 燥渴 燥zào干~热。干~。 燥sào 1.方言。快速。 2.害臊。参见"燥不搭"。 3.见"燥子"。

Eng

  • CC-CEDICT dry; parched, impatient; vexed, (bound form) (Taiwan pr. [sao4]) minced meat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音喿。【說文】从火喿聲。乾也。【易·乾卦】火就燥。【說卦】燥萬物者,莫熯平火。【集韻】俗作𤍜。非是。 又【戰國策】燥于秦。【註】猶爍也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇老切,音嫂。義同。

Thuyết Văn

乾也。 从火。喿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易曰。水流溼。火就燥。 蘇到切。二部。

【燥】 (táo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: Tô đáo thiết Thượng tự: 蘇 (tô) , Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: taó (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 煰 · 𤍜 · 𤏟 · 煰