乾爹
kiền đa
Hán Việt: kiền đa · Pinyin: gān diē
Tổng quan
cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
Nghĩa
Việt
- Cihui cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱拜認的父親。也作「乾爸爸」、「乾老兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义父的俗称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.义父的俗称。
Eng
- CC-CEDICT adoptive father (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)
- Cihui adoptive father (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)