乾禮
kiền lễ
Hán Việt: kiền lễ · Pinyin: gàn lǐ
Tổng quan
tặng tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui tặng tiền (dùng tiền thay cho lễ vật)。用錢代替禮品送的禮。
- Cihui tặng tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用金錢作禮品。如:「主管人員收受乾禮,容易招致貪賄的誤會。」
Eng
- Cihui 乾禮 ānlǐ n. monetary gift M:¹fèn