乾笑

gān xiào kiền tiếu

Hán Việt: kiền tiếu · Pinyin: gān xiào

Tổng quan

cười gượng | cười miễn cưỡng | cười ép | LT:聲|声 cười gượng; cười khan; cười ruồi。不想笑而勉強裝著笑。

Cấu tạo: (kiền) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười gượng | cười miễn cưỡng | cười ép | LT:聲|声 cười gượng; cười khan; cười ruồi。不想笑而勉強裝著笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強裝出來的笑。如:「面對眾人不留情面的挖苦,小李只能在一旁乾笑。」《二十年目睹之怪現狀》第三一回:「那人笑道:『我何嘗要請你?不過拿我這個法子,騙出你那個法子來罷了。』說罷一場乾笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不想笑而勉强装着笑。

Eng

  • CC-CEDICT to give a hollow laugh|to force a smile|forced laugh|CL:聲|声[sheng1]
  • Cihui to give a hollow laugh; to force a smile; forced laugh; CL:聲|声