乾等
kiền đẳng
Hán Việt: kiền đẳng · Pinyin: gān děng
Tổng quan
đợi trong vô vọng | ngồi không chờ đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui đợi trong vô vọng | ngồi không chờ đợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白等。如:「小李因車禍不能如期赴約,讓她在車站乾等了兩小時。」
Eng
- CC-CEDICT to wait in vain; to sit around waiting
- Cihui to wait in vain; to sit around waiting