乾結
kiền kết
Hán Việt: kiền kết · Pinyin: gān jié
Tổng quan
khô: táo
Nghĩa
Việt
- Cihui khô; táo。含液體少,發硬。 大便乾結 táo bón
- Cihui khô: táo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因缺乏水分而變硬。《西遊記》第六九回:「那亡人乾結了,莫想尿得出一點兒。」
Eng
- Cihui 乾結 gānjié s.v. dry and hard