乾落
kiền lạc
Hán Việt: kiền lạc · Pinyin: gàn luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕易得到。如「戰亂時,奸商囤積貨品賤買貴賣,乾落大錢,真要不得!」
Eng
- Cihui 乾落 gānlào <coll.> v. get something for nothing; obtain with little effort | ∼ dàqián make a big profit with little effort ◆n. net profit