乾號

gān háo kiền hào

Hán Việt: kiền hào · Pinyin: gān háo

Tổng quan

khóc to không nước mắt

Cấu tạo: (kiền) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc to không nước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哭時有聲而無淚。《初刻拍案驚奇》卷一三:「兒媳兩個免不得乾號了幾聲,就走了過去。」也作「乾嚎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不落泪地大声哭叫。也作干嚎。

Eng

  • CC-CEDICT to cry out loud without tears
  • Cihui to cry out loud without tears