乾貨
kiền hóa
Hán Việt: kiền hóa · Pinyin: gān huò
Tổng quan
thực phẩm khô (bao gồm trái cây sấy, nấm và hải sản như tôm và bào ngư) | (ví von) (thông tục) kiến thức được trình bày súc tích | đúng thứ bạn muốn biết: không hơn, không kém (không có 水分) hoa quả khô; hoa quả phơi khô。指曬乾、風干的果品。
Nghĩa
Việt
- Cihui thực phẩm khô (bao gồm trái cây sấy, nấm và hải sản như tôm và bào ngư) | (ví von) (thông tục) kiến thức được trình bày súc tích | đúng thứ bạn muốn biết: không hơn, không kém (không có 水分) hoa quả khô; hoa quả phơi khô。指曬乾、風干的果品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以晒乾或風乾等方法製成的食品,如魚乾、香菇類。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指晒干、风干的果品。
Eng
- CC-CEDICT dried food (including dried fruits, mushrooms and seafoods such as shrimp and abalone)|(fig.) (coll.) knowledge presented in readily assimilable form; just what you want to know: no more, no less (no padding 水分[shui3 fen4])
- Cihui dried food (including dried fruits, mushrooms and seafoods such as shrimp and abalone); (fig.) (coll.) knowledge presented in readily assimilable form; just what you want to know: no more, no less (no padding 水分)