乾逼 gàn bī · kiền bức Hán Việt: kiền bức · Pinyin: gàn bī Tổng quan Cấu tạo: 乾 (kiền) + 逼 (bức)Pinyingàn bīHán Việtkiền bứcCấu tạo乾 + 逼 · kiền + bức nghĩa thành phần: kiền + bức Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 身邊沒有錢使用。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「延至歲底,獻世保手中越覺乾逼,情願連一所莊房,只要半價。」