逼
bứcNôm bức
Hán Việt: bức · Pinyin: bī · Nôm: bức
Tổng quan
Bức bách, cũng như chữ bức [逼]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bī |
|---|---|
| Hán Việt | bức |
| Âm Nôm | bực |
| Quảng Đông | bik1 |
| Mân Nam | pik |
| Nhật Bản | SEMARU |
| Hàn Quốc | 핍 |
| Chú âm | ㄅㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pik |
| Baxter-Sagart | prək |
| Hán ngữ Thượng cổ | prək |
| Phản thiết | 彼側切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bức bách. Ở vào chỗ hai bên nó đè ép không cựa được nữa gọi là bức. Như thật bức xử thử [實逼處此] ở đây thật là bức bách. Bức hiếp, ăn hiếp. Như cưỡng bức [強逼] cố hiếp. Uy bức [威逼] lấy oai quyền mà đè ép
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bức bức bách [Eng: pressing, urgent]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mách nhàm buồn bực mình hoà chẳng an
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bàn hoàn bức bách bôn ba
- Bảng Tra Chữ Nôm bực bực bội [Eng: to fret; fretty]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.威脅、強迫。如:「逼債」、「催逼」、「咄咄逼人」、「逼上梁山」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻.序》:「其家逼之,乃沒水而死。」 2.接近、迫近。如:「逼視」。宋.蘇洵〈心術論〉:「袒裼而案劍,則烏獲不敢逼。」清.袁枚〈祭妹文〉:「舊事填膺,思之棲梗。如影歷歷,逼取便逝。」 [形] 狹窄。《文選.曹植.七啟》:「於是人稠網密,地逼勢脅。」 [副] 非常。如:「逼真」、「逼肖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逼 (形声。从辵),畐(鉦??)声。本义接近,靠近) 同本义(仅表示空间距离的接近、靠近) 逼,近也。--《说文新附》 秦兵逼淝水而陈。(陈布阵)--《资治通鉴》 鸡健进,逐逼之,虫已在爪下矣。--《聊斋志异·促织》 不可偪也。--《国语·郑语》 是故入小而不偪。--《淮南子·兵略》 逼,近也。--《小尔雅·广诂》 又如逼水(迫近水边); 逼曙(天快亮的时候); 逼战(近战) 逼迫,即紧紧催促 又荆州之民附操者,逼兵势耳。--《资治通鉴》 其家逼之,乃投水而死。--《玉 逼 bī ①强迫; 威胁别~我了。 ②索要~债。 ③逼近兵~城郊。 ④狭窄~仄。 【逼宫】旧时指宫廷内部强迫皇帝让位。 【逼供】用酷刑或威胁等手段迫使人招供。 【逼上梁山】《水浒传》中林冲等人为官府所迫,上梁山造反◇比喻被迫采取反抗行动或做某种事。 【逼视】向前靠近目标,紧紧盯着。 【逼肖】相像。 【逼真】 ①如同真的形象~。 ②清楚; 切实听得~。 【逼仄】地方窄新居虽小,布置得体,也不觉得~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 逼[bi1], to compel, to pressure
- CC-CEDICT to force (sb to do sth), to compel, to press for, to extort, to press on towards, to press up to, to close in on, euphemistic variant of 屄[bi1]
Nguồn gốc
Khang Hy
【集韻】與逼同。侵迫也。【禮·雜記】君子不僭上,不偪下。 又爲行縢之名。【釋名】偪,所以自逼束。今謂之行縢,言以裹脚,可以跳騰輕便也。【禮·內則】偪屨著綦。【註】行縢也。【詩·小雅·邪幅在下註】幅偪也。邪纏於足,所以束脛在股下也。諸侯見天子,人子事父母,皆然。 又【揚子·方言】腹滿曰偪。【註】言敕偪也。【晉書·明帝紀】阮孚告溫嶠內迫,卽謂偪也。 又【廣韻】【集韻】𠀤方六切,音福。偪陽,地名。見【左傳·襄十年】。 考證:〔又借爲偪屨之偪。【禮·內則】偪屨著綦。〕 謹按內則偪屨著綦,偪字自爲一句,不與屨字連讀。謹改偪屨之偪爲行縢之名。〔【釋名】偪,所以自逼。〕 謹照原文逼下增束字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偪 · 偪 · 逼 · 逼 · 偪 · 偪 · 逼