干陀

kiền đà

Hán Việt: kiền đà

Tổng quan

càn đà (地名)Yugaṃdhara,山名。瑜乾馱羅之略。譯曰雙持。慧苑音義上曰:「乾陀山,具云瑜乾馱羅。言瑜乾者,此云雙也,馱羅持也。」☸

Cấu tạo: (kiền) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càn đà (地名)Yugaṃdhara,山名。瑜乾馱羅之略。譯曰雙持。慧苑音義上曰:「乾陀山,具云瑜乾馱羅。言瑜乾者,此云雙也,馱羅持也。」☸