乾陵

qián líng kiền lăng

Hán Việt: kiền lăng · Pinyin: qián líng

Tổng quan

Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Cấu tạo: (kiền) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐高宗的陵墓。位於陝西省乾縣西北的梁山。 2.遼景宗的陵墓。位於遼寧省北鎮縣的醫巫閭山。

Eng

  • CC-CEDICT Qianling at Xianyang 咸陽市|咸阳市 in Shaanxi, burial site of third Tang emperor 高宗 and empress Wuzetian 武則天|武则天
  • Cihui Qianling at Xianyang 咸陽市|咸阳市 in Shaanxi, burial site of third Tang emperor 高宗 and empress Wuzetian 武則天|武则天