乾麵

gān miàn kiền miến

Hán Việt: kiền miến · Pinyin: gān miàn

Tổng quan

mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng) | (tiếng địa phương) bột mì

Cấu tạo: (kiền) + (miến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng) | (tiếng địa phương) bột mì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未加水前的麵粉。如:「別拿乾麵撲著玩。」 2.晒乾的麵條。如:「把門前晒的乾麵拿回來。」 3.麵條煮熟後,只加作料而沒有湯汁。如:「老闆,來碗乾麵。」

Eng

  • CC-CEDICT noodles mixed with a sauce and served with toppings (not in a soup)|(dialect) flour
  • Cihui 乾麵 ānmiàn* n. 1. dried powder 2. dried noodle M:¹bāo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

汤面