麵

miànmian3Nôm mì

Hán Việt: mian3 · Pinyin: miàn · Nôm: mì

Tổng quan

Xem hãn miến [扞麪]

麵糰 · 麵茶 · 麵包店 · 麵糰團 · 切麵 · 削麵 · 扞麵 · 揉麵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiàn
Hán Việtmiến
Âm Nômmì
Quảng Đôngmin6
Mân Nambiān
Nhật BảnMUGIKO
Hàn Quốc면
Chú âmㄇㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmenh
Phản thiết莫見切
Thanh mẫu明
Vận霰
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bột gạo. Như miến phấn [麵粉] bột gạo. Tục dùng bột chế thành sợi dài cũng gọi là miến. Như miến điều [麵條] sợi mì

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm miến canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) [Eng: vermicelli made of cassava; stick; rice flour]
  • Giản Dị Hán Nôm diện diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện [Eng: to have a personal interview with somebody; area; aspect; to present oneself]
  • Giản Dị Hán Nôm mì lúa mì; bánh mì; mì sợi [Eng: wheat; bread; vermicelli]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由麥子研磨成粉或再加工而成的食品。如:「麵粉」、「麵條」。《說文解字.麥部》:「麵,麥屑末也」。 2.泛指研磨成粉末狀而可食用的食品。如:「豆麵」、「玉米麵」、「藥麵」。

Eng

  • CC-CEDICT flour, noodles, (of food) soft (not crunchy), (slang) (of a person) ineffectual, spineless

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】彌箭切【集韻】【韻會】眠見切【正韻】莫見切,𠀤音眄。【說文】麥末也。【束析麪賦】重羅之麪,塵飛雪白。【玉篇】蜀以桄榔木屑爲麪。【廣雅】𥽘,謂之麪。別作麵,非是。

Thuyết Văn

麥㞕末也。 从麥。丏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㞕字依類篇補。末者、㞕之尤細者。齊民要術謂之勃。今人俗語亦云麪勃。勃、取蓬勃之意。非白字也。廣雅。謂之麪。篇、韵皆云。䴲、麪也。䴲卽末也。末與麪爲雙聲。與麪爲㬪韵。 彌箭切。十二部。

【麪】 (mian3) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) , Thanh phù (聲符): 丏 (miện) Phiên thiết: Di tiến thiết Thượng tự: 彌 (di) , Hạ tự: 箭 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: miện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) 㞕 mạt (Ngọn. Như mộc mạt ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 麺 · 糆 · 面 · 麪 · 麫 · 𪋽 · 𬹃 · 𮮄 · 糆 · 面 · 麪 · 麫