麵
miến
Hán Việt: miến · Pinyin: miàn
Tổng quan
bột (thức ăn) mềm (không giòn) (tiếng lóng) (người) kém cỏi nhu nhược
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miàn |
|---|---|
| Hán Việt | miến |
| Quảng Đông | min6 |
| Mân Nam | biān |
| Nhật Bản | MUGIKO |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | menh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bột gạo. Như {miến phấn} [麵粉] bột gạo. Tục dùng bột chế thành sợi dài cũng gọi là {miến}. Như {miến điều} [麵條] sợi mì.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由麥子研磨成粉或再加工而成的食品。如:「麵粉」、「麵條」。《說文解字.麥部》:「麵,麥屑末也」。 2.泛指研磨成粉末狀而可食用的食品。如:「豆麵」、「玉米麵」、「藥麵」。
Eng
- CC-CEDICT flour|noodles|(of food) soft (not crunchy)|(slang) (of a person) ineffectual|spineless
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗麪字。【齊書·禮志】永明九年正月詔,太廟四時祭,薦宣皇帝麵起餠。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 麺 · 糆 · 面 · 麪 · 麫 · 𪋽 · 𬹃 · 𮮄 · 糆 · 面 · 麪 · 麫