亂丟

luàn diūloạn đâu

Hán Việt: loạn đâu · Pinyin: luàn diū

Tổng quan

vứt bừa bãi (tàn thuốc lá, v.v.)

Cấu tạo: 亂 (loạn) + 丟 (đâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để đồ đạc lung tung
  • Tần suất từ rác rưởi bừa bãi, ổ rơm (cho súc vật), lượt rơm phủ (lên cây non), rơm trộn phân; phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương), rải ổ (cho súc vật), vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên, đẻ (chó, mèo, lợn...), đẻ (chó, mèo, lợn...)
  • Biên soạn 亂丟 uàndiū v. throw pell-mell/helter-skelter

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi heave around

Eng

  • Cihui 亂丟 uàndiū v. throw pell-mell/helter-skelter
  • Tần suất từ 亂丟 uàndiū v. throw pell-mell/helter-skelter

Đức

  • Handedict verwerfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

丟份 · 丟卻 · 丟眼 · 丟置 · 丟荒 · 丟醜 · 丟下 · 丟丑