亂刺

loạn thứ

Hán Việt: loạn thứ

Tổng quan

(y học) sự rạch nông da; vết rạch nông da, (nông nghiệp) sự xới đất bằng máy xới (y học) rạch nông da, (nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến, (nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới

Cấu tạo: (loạn) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự rạch nông da; vết rạch nông da, (nông nghiệp) sự xới đất bằng máy xới (y học) rạch nông da, (nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến, (nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới

Eng

  • Cihui 亂刺 uàncì v. stab/prick randomly/blindly