亂嘈嘈
loạn tào tào
Hán Việt: loạn tào tào · Pinyin: luàn cáo cáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘈雜混亂的樣子。如:「外面發生了什麼事?怎麼亂嘈嘈的!」《說岳全傳》第六二回:「那些校尉亂嘈嘈的,正要打進來。」
Eng
- Cihui 亂嘈嘈 uàncāocāo v.p. <coll.> haphazard; jumbled