亂子
loạn tử
Hán Việt: loạn tử · Pinyin: luàn zi
Tổng quan
sự cố | rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cố | rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逆子、不肖子。漢.劉向《說苑.卷九.正諫》:「故無亡國破家、悖父亂子、放兄棄弟、狂夫淫婦、絕交敗友。」 2.禍事、差錯。《老殘遊記二編》第二回:「這裡自古沒鬧過亂子,儜放心罷。」《文明小史》第一回:「現在亂子都鬧了出來了,你不理他,他也要找你了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逆子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逆子。
Eng
- CC-CEDICT disturbance|trouble
- Cihui 亂子 uànzi* n. disturbance; trouble; disorder