亂射

luàn shèloạn xạ

Hán Việt: loạn xạ · Pinyin: luàn shè

Tổng quan

Bắn bừa bãi, không cần nhắm và không biết có trúng hay không

Cấu tạo: 亂 (loạn) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn bừa
  • Google Alex v6 bắn loạn xạ
  • VietPhrases loạn xạ
  • Tần suất từ sự cắn (chó), sự táp, sự đớp, tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây), khoá (dây đồng hồ, vòng...), bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột ((thường) cold snap), tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc ngon ơ, (sân khấu) sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dễ bảo, người dễ sai khiến, (định ngữ) đột xuất, bất thần, (định ngữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngon ơ, không một chút nào, không một tí nào, táp (chó), đớp, bật tách tách (ngón tay); quất…
  • Tần suất từ Bắn bừa bãi, không cần nhắm và không biết có trúng hay không.; ắn bừa bãi, không cần nhắm và không biết có trúng hay không

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi potshot

Eng

  • JMdict indiscriminate shooting
  • JMdict random shooting
  • JMdict firing blindly
  • Tần suất từ potshot

Đức

  • Handedict wild durcheinander schießen

ja

  • JMdict 乱射(らんしゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云 · 亂倫 · 亂黨 · 乱兵