亂局
loạn cục
Hán Việt: loạn cục · Pinyin: luàn jú
Tổng quan
tình huống hỗn loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống hỗn loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動盪不安的情勢。如:「我們大家必須同心協力,消弭這個亂局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混乱的局面。
Eng
- CC-CEDICT chaotic situation; turmoil; upheaval
- Cihui chaotic situation; turmoil; upheaval