亂性
loạn tính
Hán Việt: loạn tính · Pinyin: luàn xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迷失心性,做出反常的行為。如:「喝多了酒會讓人亂性,所以一定要有所節制。」
Eng
- Cihui 亂性 uànxìng v.o. confuse mentally/morally
Hán Việt: loạn tính · Pinyin: luàn xìng