亂擠

loạn tễ

Hán Việt: loạn tễ

Tổng quan

đám đông, dân chúng, quần chúng, thường dân, đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực, tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng)

Cấu tạo: (loạn) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám đông, dân chúng, quần chúng, thường dân, đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực, tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng)

Eng

  • Cihui 亂擠 uànjǐ v. jostle