擠

jǐtễNôm tê

Hán Việt: tễ · Pinyin: jǐ · Nôm: tê

Tổng quan

Gạt, đẩy

擠佔 · 打擠 · 擠匝 · 擠塞 · 擠壑 · 擠奪 · 擠害 · 擠抑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐ
Hán Việttễ
Âm Nômtể
Quảng Đôngzai1
Mân Namtsik
Nhật BảnOSU
Hàn Quốc제
Chú âmㄐㄧˇ
Hán ngữ Trung cổce
Phản thiết牋西切
Thanh mẫu精
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gạt, đẩy. Bài tễ [排擠] đè lấn, cũng đọc là chữ tê

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tể tể (bóp nắn, tìm cho ra) [Eng: to mould, to find out]
  • Giản Dị Hán Nôm tê tê (nặn; chen) [Eng: to make up; jostle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚集、緊密的靠攏在一起。如:「擠車」、「事情都擠在一塊了。」《紅樓夢》第四三回:「老的、少的、上的、下的,烏壓壓擠了一屋子。」 2.在擁擠的環境中,用力穿插而過。如:「人這麼多,好不容易才擠進來。」 3.用力壓榨。如:「擠牛奶」、「擠牙膏」。 [形] 空間小而所裝內容密度極高。如:「擁擠」、「這車子真擠!」

Eng

  • CC-CEDICT to crowd in, to cram in, to force others aside, to press, to squeeze, to find (time in one's busy schedule)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Tay đẩy dồn theo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 排也。一曰推也。 Bài dã. Nhất viết thôi dã. (Gạt ra. Một nghĩa nữa là đẩy.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 子計切,音霽。 Tử kế thiết, âm Tễ. 【Bộ】Thủ手

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子計切,音霽。【說文】排也。一曰推也。【左傳·昭十三年】小人老而無子,知擠于溝壑矣。【註】擠,墜也。子細反。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子禮切,音濟。義同。【史記·項羽紀】漢軍卻爲楚所擠。【莊子·人閒世】其君因其修以擠之。 又【玉篇】【廣韻】將西切【集韻】【韻會】【正韻】牋西切,𠀤音齏。義同。

Thuyết Văn

排也。 从手。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。知擠于溝壑矣。杜云。隊也。隊今之墜字。謂排而墜之也。商書微子作隮。引左傳亦作隮。隮者、躋之俗。 子計切。十五部。

【擠】 (tễ ⟨tê⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tử kế thiết Thượng tự: 子 (tử) , Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bài (Bời ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㨈 · 𡬚 · 挤 · 挤 · 挤