亂糟糟

luàn zāo zāo loạn tao tao

Hán Việt: loạn tao tao · Pinyin: luàn zāo zāo

Tổng quan

hỗn loạn | lộn xộn hoàn toàn | rất bừa bộn

Cấu tạo: (loạn) + (tao) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn | lộn xộn hoàn toàn | rất bừa bộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情雜亂或心中煩亂。《紅樓夢》第一○五回:「賈政疾忙起身進內,只見各門上婦女亂糟糟的不知要怎樣。」《兒女英雄傳》第二五回:「一段話說了個亂糟糟,驢脣不對馬嘴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容杂乱或烦乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容杂乱或烦乱。

Eng

  • CC-CEDICT chaotic|topsy turvy|a complete mess
  • Cihui chaotic; topsy turvy; a complete mess