zāo tao

Hán Việt: tao · Pinyin: zāo

Tổng quan

cặn ngâm rượu thối rữa lộn xộn hủy hoại

糟乱 · 糟了 · 糟害 · 糟心 · 糟改 · 糟粕 · 糟糕 · 糟糠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāo
Hán Việttao
Quảng Đôngzou1
Mân Namtsau
Nhật BảnKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcau
Baxter-Sagart[ts]ˤu
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤu
Phản thiết沮到反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cặn rượu. Câu nói không có tinh thần gì gọi là {tao phách} [糟粕]. Vợ. Tống Hoằng [宋弘] có câu {Tao khang chi thê bất khả hạ đường} [糟糠之妻不可下堂] Người vợ cùng chịu cảnh nghèo hèn với mình không thể bỏ được, vì thế nên vợ cả gọi là {tao khang chi thê}. Ngâm rượu. Như {tao ngư} [糟魚] lấy…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tao Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.釀酒時濾下來的渣滓。如:「酒糟」。《文選.劉伶.酒德頌》:「奮髯踑踞,枕麴藉糟,無思無慮,其樂陶陶。」 2.比喻沒有價值的東西。參見「糟粕」條。 3.姓。如明代有糟士奇。 [動] 1.以酒醃漬食品。如:「糟魚」、「糟肉」。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「公不見肉糟淹更堪久邪?」 2.不好、敗壞。如:「糟糕」、「他這學期的成績很糟」。《兒女英雄傳》第一一回:「這事更糟了,怎麼和尚腦袋上會長出辮子來呢?這不是野忿兒嗎!」 3.腐爛、腐朽。如:「布糟了。」、「椅腿兒糟了。」《孤本元明雜劇.裴度還帶.第三折》:「我則見梁漕椽爛柱根糟,這的是欠九分來待倒。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糟 (形声。从米,曹声。从米,与制酒有关。本义古指未漉清的带滓的酒◇指酒渣) 同本义 糟,酒滓也。--《说文》 共后之致饮于宾客之礼醫酏糟。--《周礼·酒正》。注糟,醫酏之不醫者,醫者曰清。” 稻醴清糟。--《礼记·内则》。注糟,醇也。” 邻有糠糟。--《墨子·公输》 梁肉之与糠糟。 何不餵其糟。--《史记·屈原贾生列传》 又如糟鼻子(酒糟鼻;红鼻子);糟油(加入甜糟或酒糟调制的油。用来浇拌凉菜或做醮食用);糟魄(酒滓。同糟粕”);糟坛(饮酒聚会的地方。即酒坛”);糟头(酒鬼, 糟zāo ⒈酒渣~糠不饱。 ⒉使用酒或酒渣腌制食物~鱼。~肉。 ⒊坏,不可收…

Eng

  • CC-CEDICT dregs|draff|pickled in wine|rotten|messy|ruined

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】作曹切【集韻】【韻會】臧曹切【正韻】則刀切,𠀤音遭。【說文】酒滓也。【篇海】酒母。【周禮·天官·酒正】共后之致飮于賔客之禮,醫酏糟。【註】糟,醫、酏不泲者。泲曰淸,不泲曰糟。【楚辭·漁父】何不餔其糟而啜其醨。【史記·貨殖傳】原憲不厭糟糠。 又【集韻】或作𦵩。【周禮·天官·酒正】辨四飮之物。【註】醴,淸𦵩。亦作醩。【前漢·食貨志】醩胾灰炭。 又姓。【字彙】明嘉靖舉人糟士奇,鳳翔人。 又【韻會補】祖到切,遭去聲。【禮·內則】淸糟。【註】糟,醇也。沮到反。【集韻】或作𨠷。籀文作𨤇。𨠷字原作曲下酉。

Thuyết Văn

酒滓也。 从米。𣍘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內則曰。重醴。稻醴淸糟。黍醴淸糟。粱醴淸糟。注云。重、陪也。糟、醇也。淸、泲也。致飮有醇者。有泲者。陪飮之也。周禮酒正。共后之致飮於賓客之禮。醫酏糟。注云。糟、醫酏不泲者。泲曰淸。不泲曰糟。按今之酒但用泲者。直謂巳漉之粕爲糟。古則未泲帶滓之酒謂之糟。泛齊、醴齊、滓浮尤濁。盎齊、緹齊、沈齊、差淸。莊子音義、玄應書皆引許君淮南注曰。粕、巳漉粗糟也。然則糟謂未漉者。 作曹切。古音在三部。大鄭周禮注引內則淸糟。字皆作𦵩。云糟音聲與𦵩相似。記之者各異耳。按𦵩葢从酒艸聲。亦糟字也。

【糟】 (tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 𣍘 (𣍘) Phiên thiết: Tác tào thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 曹 (tào) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' Suy luận: tao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) chỉ (Cặn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 醩 · 𥽾 · 𦵩 · 𨠷 · 𨣹 · 𨤇 · 𨤈 · 醩 · 醩