亂臣

luàn chén loạn thần

Hán Việt: loạn thần · Pinyin: luàn chén

Tổng quan

loạn thần

Cấu tạo: (loạn) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn thần
  • Cihui ẻ bề tôi gây rối làm phản. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ Bá phân vân, Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. loạn thần loạn thần ☆Kẻ bề tôi gây rối làm phản. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ Bá phân vân, Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. loạn thần。作亂的臣子。 亂臣賊子。 loạn th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善於治國的能臣。《書經.泰誓中》:「予有亂臣十人,同心同德。」《魏書.卷五三.李孝伯等傳.史臣曰》:「位當端揆,身任梁棟,德洽家門,功著王室。蓋有魏之亂臣也。」 2.作亂叛國的臣子。《管子.君臣下》:「君為倒君,臣為亂臣,國之衰也,可坐而待之。」

Eng

  • Cihui 亂臣 uànchén n. 1. minister capable of restoring order 2. seditious minister