乱落
loạn lạc
Hán Việt: loạn lạc
Tổng quan
ặp lúc chiến tranh mà rơi rụng đi mất, chỉ sự chia li chết chóc trong lúc rối reng. loạn lạc loạn lạc ☆Gặp lúc chiến tranh mà rơi rụng đi mất, chỉ sự chia li chết chóc trong lúc rối reng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ặp lúc chiến tranh mà rơi rụng đi mất, chỉ sự chia li chết chóc trong lúc rối reng. loạn lạc loạn lạc ☆Gặp lúc chiến tranh mà rơi rụng đi mất, chỉ sự chia li chết chóc trong lúc rối reng.