乱
loạn
Hán Việt: loạn
Tổng quan
trong tình trạng rối loạn trạng thái tinh thần bối rối mất trật tự biến động bạo loạn quan hệ tình dục phi pháp làm rối loạn trộn lẫn không phân biệt bừa bãi tùy tiện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luàn |
|---|---|
| Hán Việt | loạn |
| Quảng Đông | lyun6 |
| Nhật Bản | RAN |
| Hàn Quốc | LAN |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luanh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤo[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤo[n]-s |
| Phản thiết | 力敬切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Dùng như chữ {loạn} [亂]. Giản thể của chữ 亂
- Thiều Chửu Loạn, bối rối không yên gọi là {loạn}. Như {loạn thế} [亂世]. Giặc giã, quân lính đánh giết bừa bãi gọi là loạn. Rối rít. Như {loạn ti} [亂絲] tơ rối. Tối tăm. Như {tinh thần mậu loạn} [精神瞀亂] tinh thần tối tăm mê mẩn. Phá hoại. Như {hoại pháp loạn kỉ} [壞法亂紀] phá hoại phép luật. Dâm t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm loàn lăng loàn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loàn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: loàn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「亂」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乱 (会意。金文字形,象上下两手在整理架子上散乱的丝。是乱”的本字。本义理丝) 同本义 人以一手持丝,又一手持互以收之,丝易乱,以互收之,则有条不紊,故字训治训理也。--杨树达《积微居小学述林》 治理 予有乱臣十人。--《论语》 又如乱政(治理政务;干扰、败坏政治) 扰乱;打乱;使乱 行拂乱其所为。--《孟子·告子下》 沽名乱政。--清·张廷玉《明史》 与江水乱。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如乱行(打乱了的行列);乱目(扰乱视觉);乱神(扰乱心神) 淫乱, 乱(亂)luàn ⒈无秩序,无条理纷~。杂~。~七八糟。 ⒉骚扰,战争动~。叛~。扰~。兵~…
Eng
- CC-CEDICT in confusion or disorder|in a confused state of mind|disorder|upheaval|riot|illicit sexual relations|to throw into disorder|to mix up|indiscriminate|random|arbitrary
ja
- JMdict revolt|rebellion|war
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠧎、𠧏、𠮗【唐韻】郞段切【集韻】【韻會】【正韻】盧玩切,𠀤鑾去聲。紊也。【爾雅·釋詁】亂,治也。【說文】从乙。乙,治之也。【玉篇】理也。【書·臯陶謨】亂而敬。【孔傳】有治而能敬謹。又【盤庚】亂越我家。【梓材】厥亂爲民。【洛誥】四方迪亂,亂爲四輔。【立政】丕乃俾亂之類,皆訓治也。 又不治也,凡事物不理皆曰亂。【爾雅·釋訓】夢夢,訰訰,亂也。【書·周官】制治於未亂。【周禮·地官】司虣掌憲巿之禁令,禁其鬥囂與其虣亂。 又兵寇也。 又事未定之時。【禮·檀弓】仲梁子曰:夫婦方亂。【註】喪次男女哭位未成列也。 又樂之卒章曰亂。【論語】關雎之亂。又古賦末皆有亂,總一賦之終,發其要指也。 又【爾雅·釋水】水正絕流曰亂。【註】橫流而濟之也。【書·禹貢】亂于河。【詩·大雅】涉渭爲亂。 又【韻補】叶力眷切,音戀。【揚雄·交州牧箴】周公攝胙,白雉自獻。昭王陵遲,周室昏亂。 又叶力敬切,夌去聲。【揚戲李正方贊】不協不和,忘節言亂。疾終惜始,實惟厥性。 考證:〔【周禮·秋官】司虣掌憲布之禁令。〕 謹照原書秋官改地官。憲布改憲巿。
Thuyết Văn
不治也。从乙𤔔。乙、治之也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作治也。从乙。乙治之也。从𤔔。文理不可通。今更正。亂本訓不治。不治則欲其治。故其字从乙。乙以治之。謂詘者𨔶之也。轉注之法。乃訓亂爲治。如武王曰予有亂十人是也。𠬪部𤔔、不治也。幺子相亂。𠬪治之也。文法正同。亦爲後人改竄不可讀。郎段切。十四部。
【青】 (thanh) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乨 · 乱 · 釠 · 𠃶 · 𠃹 · 𠃿 · 𠦸 · 𠧎 · 𠧏 · 𠮗 · 𢮣 · 𤔔